nhíu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhíu (Động từ)

Hành động nhẹ nhàng tạo ra những nếp nhăn ở vùng mắt gần trán khi có điều gì đó khó chịu hoặc khi đang suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhíu trán suy nghĩ về vấn đề quan trọng."
  • 2."Nhíu mày tỏ vẻ khó chịu khi nghe điều không hay."
  • 3."Cô ấy nhíu mắt nhìn ra ngoài cửa sổ."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhíu (Động từ)

(Phương ngữ, Ít dùng)

Lưu ý khi sử dụng "nhíu"

Lưu ý về động từ

"nhíu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhíu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhíu"

nhíu là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhẹ nhàng tạo ra những nếp nhăn ở vùng mắt gần trán khi có điều gì đó khó chịu hoặc khi đang suy nghĩ. Ví dụ: "Nhíu trán suy nghĩ về vấn đề quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này