nhíp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhíp (Danh từ)

Thanh thép cong, có khả năng chịu lực và đàn hồi tốt, được sử dụng để giảm chấn trong hệ thống treo của xe ô tô.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhíp ô tô là một phần quan trọng trong hệ thống giảm sóc."
  • 2."Xe bị gãy nhíp cần được sửa chữa kịp thời để đảm bảo an toàn."
  • 3."Chiếc xe này đã được nâng cấp với nhíp mới để cải thiện khả năng vận hành."

Lưu ý khi sử dụng "nhíp"

Lưu ý về danh từ

"nhíp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhíp"

nhíp là danh từ trong tiếng Việt. Thanh thép cong, có khả năng chịu lực và đàn hồi tốt, được sử dụng để giảm chấn trong hệ thống treo của xe ô tô. Ví dụ: "Nhíp ô tô là một phần quan trọng trong hệ thống giảm sóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này