nhồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhồng (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ loài yểng.

Ví dụ (1)
  • 1."Khi mùa hè đến, chúng ta thường thấy tiếng hót của nhồng vang vọng khắp nơi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhồng (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ phần ngồng của cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhồng cải là món ăn bổ dưỡng và phổ biến trong ẩm thực miền Bắc."
  • 2."Mẹ mua một bó nhồng để nấu canh rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "nhồng"

Lưu ý về danh từ

"nhồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhồng"

nhồng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ loài yểng. Ví dụ: "Khi mùa hè đến, chúng ta thường thấy tiếng hót của nhồng vang vọng khắp nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này