nhồn nhột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhồn nhột (Tính từ)

Có cảm giác hơi nhột.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy nhồn nhột nơi sống lưng."
  • 2."Khi được ai đó véo nhẹ, cảm giác nhồn nhột khiến tôi bật cười."
  • 3."Cơn gió nhẹ làm tôi cảm thấy nhồn nhột trên da."

Lưu ý khi sử dụng "nhồn nhột"

Lưu ý về tính từ

"nhồn nhột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhồn nhột"

nhồn nhột là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác hơi nhột. Ví dụ: "Thấy nhồn nhột nơi sống lưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này