nhọc nhằn
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhọc nhằn (Tính từ)
Gặp khó khăn, vất vả trong việc gì đó.
- 1.""Dã tràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì.""
- 2."Cuộc sống nơi đây thật nhọc nhằn, nhưng mọi người vẫn cố gắng vượt qua."
- 3."Học bài mà không chú tâm thì chỉ thêm nhọc nhằn."
Lưu ý khi sử dụng "nhọc nhằn"
Lưu ý về tính từ
"nhọc nhằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhọc nhằn"
nhọc nhằn là tính từ trong tiếng Việt. Gặp khó khăn, vất vả trong việc gì đó. Ví dụ: ""Dã tràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì.""
Từ liên quan
nhọ nồi
Bụi đen bám ở bên ngoài nồi, chảo, v.v. do quá trình đun nấu.
nhọc
Mệt mỏi, khó khăn, cần nhiều sức lực để làm.
nhọc lòng
Ở trạng thái phải lo lắng, suy nghĩ nhiều về một vấn đề nào đó.
nhọn
Từ miêu tả một góc có kích thước nhỏ hơn một góc vuông.
nhọn hoắt
Rất nhọn, đến mức gây cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu.
nhọt
Nốt viêm có mủ nổi trên cơ thể, thường to, khi chín có ngòi và gây cảm giác đau nhức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.