nhọc nhằn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhọc nhằn (Tính từ)

Gặp khó khăn, vất vả trong việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1.""Dã tràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì.""
  • 2."Cuộc sống nơi đây thật nhọc nhằn, nhưng mọi người vẫn cố gắng vượt qua."
  • 3."Học bài mà không chú tâm thì chỉ thêm nhọc nhằn."

Lưu ý khi sử dụng "nhọc nhằn"

Lưu ý về tính từ

"nhọc nhằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhọc nhằn"

nhọc nhằn là tính từ trong tiếng Việt. Gặp khó khăn, vất vả trong việc gì đó. Ví dụ: ""Dã tràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này