nhọ nồi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhọ nồi (Danh từ)

Bụi đen bám ở bên ngoài nồi, chảo, v.v. do quá trình đun nấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt bị dính nhọ nồi."
  • 2."Nồi bị dính nhọ nồi sau khi nấu ăn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhọ nồi (Danh từ)

Cây nhỏ thuộc họ cúc, thường mọc hoang, có thân nhiều lông, hoa trắng, lá được sử dụng trong y học.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhọ nồi được dùng để chữa một số bệnh ngoài da."
  • 2."Trong vườn có vài cây nhọ nồi mọc tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "nhọ nồi"

Lưu ý về danh từ

"nhọ nồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhọ nồi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhọ nồi"

nhọ nồi là danh từ trong tiếng Việt. Bụi đen bám ở bên ngoài nồi, chảo, v.v. do quá trình đun nấu. Ví dụ: "Mặt bị dính nhọ nồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này