nhọn hoắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhọn hoắt (Tính từ)

Rất nhọn, đến mức gây cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngọn chông nhọn hoắt."
  • 2."Cái mũi dao nhọn hoắt làm tôi cảm thấy lo sợ."
  • 3."Những chiếc kim nhọn hoắt rất dễ gây thương tích."

Lưu ý khi sử dụng "nhọn hoắt"

Lưu ý về tính từ

"nhọn hoắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhọn hoắt"

nhọn hoắt là tính từ trong tiếng Việt. Rất nhọn, đến mức gây cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu. Ví dụ: "Ngọn chông nhọn hoắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này