nhọc lòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhọc lòng (Tính từ)

Ở trạng thái phải lo lắng, suy nghĩ nhiều về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhọc lòng lo nghĩ về tương lai."
  • 2."Cô ấy nhọc lòng khi thấy bạn mình gặp khó khăn."
  • 3."Tôi nhọc lòng với công việc hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "nhọc lòng"

Lưu ý về tính từ

"nhọc lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhọc lòng"

nhọc lòng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái phải lo lắng, suy nghĩ nhiều về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Nhọc lòng lo nghĩ về tương lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này