nhọc

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhọc (Tính từ)

Mệt mỏi, khó khăn, cần nhiều sức lực để làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi cảm thấy nhọc sau một ngày làm việc vất vả."
  • 2."Mỗi lần đi bơi tôi đều thấy nhọc, nhưng rất thích cảm giác đó."
  • 3."Công việc này thật nhọc, cần phải có thời gian nghỉ ngơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhọc (Động từ)

Gây ra sự khó khăn, vất vả cho ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng nhọc người khác vì những vấn đề của mình."
  • 2."Công việc này nhọc tôi quá, tôi nghĩ cần thêm người hỗ trợ."
  • 3."Đừng làm nhọc bản thân với nhiều việc cùng lúc."

Lưu ý khi sử dụng "nhọc"

Lưu ý về động từ

"nhọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhọc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhọc"

nhọc là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mệt mỏi, khó khăn, cần nhiều sức lực để làm. Ví dụ: "Hôm nay, tôi cảm thấy nhọc sau một ngày làm việc vất vả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này