nhớ

Động từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhớ (Động từ)

Giữ một con số để thực hiện phép cộng nhẩm với số ở cột trên trong phép tính cộng, hoặc số ở dưới trong phép tính trừ hoặc nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."5 nhân 2 bằng 10, viết 0 và nhớ 1."
  • 2."Trong phép cộng 27 + 18, ta nhớ 1."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: nhớ (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự thân mật, âu yếm, tương tự như 'nhé'.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhé."
  • 2."Thế thôi nhớ!"
  • 3."Con đi, mẹ nhớ!"
  • 4."Hẹn gặp lại nhé, hãy nhớ đó!"

Lưu ý khi sử dụng "nhớ"

Lưu ý về động từ

"nhớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhớ"

nhớ là động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Giữ một con số để thực hiện phép cộng nhẩm với số ở cột trên trong phép tính cộng, hoặc số ở dưới trong phép tính trừ hoặc nhân. Ví dụ: "5 nhân 2 bằng 10, viết 0 và nhớ 1."

Từ ghép & cụm từ với "nhớ"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này