nhớ mong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhớ mong (Động từ)

Biểu thị sự mong nhớ, khao khát về một điều gì đó hoặc người nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."mong nhớ"
  • 2.""Chẳng may chim nhạn lạc đàn, Chim trời bay mất, để chàng nhớ mong.""
  • 3."Em nhớ mong về những kỷ niệm đẹp hồi còn bên nhau."
  • 4."Họ đều nhớ mong về quê hương trong những ngày xa cách."

Lưu ý khi sử dụng "nhớ mong"

Lưu ý về động từ

"nhớ mong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhớ mong"

nhớ mong là động từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự mong nhớ, khao khát về một điều gì đó hoặc người nào đó. Ví dụ: "mong nhớ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này