nhột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhột (Tính từ)

Cảm giác chột dạ, e ngại khi bị quan sát hoặc bị trách móc.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy có người nhìn mình, hắn đã hơi nhột."
  • 2."Tôi cảm thấy nhột khi bị bạn bè chỉ trích."
  • 3."Cô ấy nhột khi bất ngờ gặp lại thầy cũ."

Lưu ý khi sử dụng "nhột"

Lưu ý về tính từ

"nhột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhột"

nhột là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác chột dạ, e ngại khi bị quan sát hoặc bị trách móc. Ví dụ: "Thấy có người nhìn mình, hắn đã hơi nhột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này