nhớ thương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhớ thương (Động từ)

Từ diễn tả cảm xúc yêu thương và nỗi nhớ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thương nhớ bạn bè khi ở xa."
  • 2."Nhớ thương con khi phải xa cách."
  • 3."Tôi luôn nhớ thương những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "nhớ thương"

Lưu ý về động từ

"nhớ thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhớ thương"

nhớ thương là động từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả cảm xúc yêu thương và nỗi nhớ. Ví dụ: "Thương nhớ bạn bè khi ở xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này