nhím

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhím (Danh từ)

Động vật thuộc loài gặm nhấm, có thân hình tròn với nhiều lông cứng nhọn, thường sống trong hang đất ở rừng và có thể gây hại cho hoa màu.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhím thường tìm kiếm thức ăn vào ban đêm."
  • 2."Có một con nhím đang nép mình dưới gốc cây."

Lưu ý khi sử dụng "nhím"

Lưu ý về danh từ

"nhím" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhím"

nhím là danh từ trong tiếng Việt. Động vật thuộc loài gặm nhấm, có thân hình tròn với nhiều lông cứng nhọn, thường sống trong hang đất ở rừng và có thể gây hại cho hoa màu. Ví dụ: "Nhím thường tìm kiếm thức ăn vào ban đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này