nhích

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhích (Động từ)

Di chuyển khẽ một chút.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhích dần từng bước."
  • 2."Giá cả có nhích lên một chút."
  • 3."Cô ấy từ từ nhích về phía cửa."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhích (Động từ)

(Phương ngữ, Ít dùng)

3
Tính từ

Nghĩa 3: nhích (Tính từ)

Tương tự như nhỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhỉnh hơn mức bình thường."
  • 2."Học lực nhích hơn bạn chút xíu."
  • 3."Kết quả của bạn đã nhích lên rõ rệt."

Lưu ý khi sử dụng "nhích"

Lưu ý về động từ

"nhích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhích" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhích"

nhích là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển khẽ một chút. Ví dụ: "Nhích dần từng bước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này