nhịn nhường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhịn nhường (Động từ)

Hành động nhường nhịn, thể hiện sự chịu đựng hoặc không phản kháng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần nhịn nhường nhau để duy trì hòa khí."
  • 2."Sống trong cộng đồng, đôi khi chúng ta phải biết nhịn nhường."

Lưu ý khi sử dụng "nhịn nhường"

Lưu ý về động từ

"nhịn nhường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhịn nhường"

nhịn nhường là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhường nhịn, thể hiện sự chịu đựng hoặc không phản kháng. Ví dụ: "Chúng ta cần nhịn nhường nhau để duy trì hòa khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này