nhị viện chế
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhị viện chế (Danh từ)
Hệ thống chính trị có hai viện, thường để chỉ một kiểu tổ chức mà quyền lực được chia sẻ giữa hai cơ quan lập pháp.
- 1."Quốc hội nước ta đang vận hành theo mô hình nhị viện chế."
- 2."Nhị viện chế giúp cho việc ra quyết định trở nên dễ dàng hơn."
- 3."Nhiều nước trên thế giới sử dụng nhị viện chế để đảm bảo tính đại diện của người dân."
Nghĩa 2: nhị viện chế (Động từ)
Hành động thành lập hoặc tổ chức một hệ thống nhị viện cho một cơ quan chính phủ.
- 1."Chính phủ đang lên kế hoạch nhị viện chế để cải cách quốc hội."
- 2."Họ đã quyết định nhị viện chế trong cuộc họp vừa qua."
- 3."Cần thời gian để nhị viện chế hoạt động hiệu quả."
Lưu ý khi sử dụng "nhị viện chế"
Lưu ý về động từ
"nhị viện chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"nhị viện chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nhị viện chế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhị viện chế"
nhị viện chế là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hệ thống chính trị có hai viện, thường để chỉ một kiểu tổ chức mà quyền lực được chia sẻ giữa hai cơ quan lập pháp. Ví dụ: "Quốc hội nước ta đang vận hành theo mô hình nhị viện chế."
Từ liên quan
nhị phân
Sử dụng phương pháp chia cho 2 làm cơ sở.
nhị phẩm
(Từ cũ) cấp bậc thứ hai trong hệ thống phân loại quan lại.
nhị thức
Đa thức có hai số hạng.
nhị đực
Một loại cây thuộc họ gừng, có thân nhỏ, lá xanh và thường được trồng để lấy củ.
nhịn
Dằn xuống, kiềm chế, không để biểu hiện sự phản ứng ra ngoài.
nhịn nhường
Hành động nhường nhịn, thể hiện sự chịu đựng hoặc không phản kháng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.