nhí nhố

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhí nhố (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả sự lộn xộn, náo nhiệt của một đám đông hoặc nhóm người.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ kéo đến, ngồi nhí nhố đầy nhà."
  • 2."Các em học sinh nhí nhố trong giờ nghỉ giải lao."
  • 3."Họ cười nói nhí nhố ở công viên."

Lưu ý khi sử dụng "nhí nhố"

Lưu ý về tính từ

"nhí nhố" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhí nhố"

nhí nhố là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả sự lộn xộn, náo nhiệt của một đám đông hoặc nhóm người. Ví dụ: "Bọn trẻ kéo đến, ngồi nhí nhố đầy nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này