nhiễu nhương
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhiễu nhương (Tính từ)
Tình trạng hỗn loạn, rối ren và không ổn định.
- 1."Thời buổi nhiễu nhương thật khó sống."
- 2."Chúng ta cần kiên nhẫn trong những thời điểm nhiễu nhương này."
- 3."Trong bối cảnh nhiễu nhương của xã hội, mọi người phải tìm cách thích nghi."
Lưu ý khi sử dụng "nhiễu nhương"
Lưu ý về tính từ
"nhiễu nhương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhiễu nhương"
nhiễu nhương là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng hỗn loạn, rối ren và không ổn định. Ví dụ: "Thời buổi nhiễu nhương thật khó sống."
Từ liên quan
nhiễn
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ độ nhuyễn, mềm mịn.
nhiễu
Hàng dệt làm từ tơ, có cấu trúc sợi ngang chặt chẽ tạo độ nổi cát trên bề mặt.
nhiễu loạn
Mô tả tình trạng không ổn định, rối rắm hoặc không có trật tự.
nhiễu sự
Hành động bày ra nhiều việc rắc rối không cần thiết.
nhiệm chức
Thực hiện hoặc đảm nhận một vị trí, vai trò, hay trách nhiệm cụ thể trong một tổ chức.
nhiệm kì
Thời gian được quy định để thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.