nhiệm chức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhiệm chức (Động từ)

Thực hiện hoặc đảm nhận một vị trí, vai trò, hay trách nhiệm cụ thể trong một tổ chức.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy đã nhiệm chức giám đốc công ty từ năm ngoái."
  • 2."Cô ấy nhiệm chức trưởng phòng nhân sự với nhiều trách nhiệm mới."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệm chức"

Lưu ý về động từ

"nhiệm chức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệm chức"

nhiệm chức là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện hoặc đảm nhận một vị trí, vai trò, hay trách nhiệm cụ thể trong một tổ chức. Ví dụ: "Ông ấy đã nhiệm chức giám đốc công ty từ năm ngoái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này