nhiệm kì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệm kì (Danh từ)

Thời gian được quy định để thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhiệm kỳ công tác"
  • 2."Chuyển giao nhiệm kỳ"
  • 3."Nhiệm kỳ tổng thống"
  • 4."Trong nhiệm kỳ này, chúng tôi đã đạt được nhiều thành tựu."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệm kì"

Lưu ý về danh từ

"nhiệm kì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệm kì"

nhiệm kì là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian được quy định để thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc. Ví dụ: "Nhiệm kỳ công tác"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này