nhí nhách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhí nhách (Tính từ)

Từ miêu tả hành động nhai nhiều và phát ra những âm thanh nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhai cơm nhí nhách."
  • 2."Trẻ con ngồi chơi nhí nhách bên bàn."
  • 3."Âm thanh nhí nhách khi ăn khiến mình cảm thấy chân thật."

Lưu ý khi sử dụng "nhí nhách"

Lưu ý về tính từ

"nhí nhách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhí nhách"

nhí nhách là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động nhai nhiều và phát ra những âm thanh nhỏ. Ví dụ: "Nhai cơm nhí nhách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này