nhí nhách
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhí nhách (Tính từ)
Từ miêu tả hành động nhai nhiều và phát ra những âm thanh nhỏ.
- 1."Nhai cơm nhí nhách."
- 2."Trẻ con ngồi chơi nhí nhách bên bàn."
- 3."Âm thanh nhí nhách khi ăn khiến mình cảm thấy chân thật."
Lưu ý khi sử dụng "nhí nhách"
Lưu ý về tính từ
"nhí nhách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhí nhách"
nhí nhách là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động nhai nhiều và phát ra những âm thanh nhỏ. Ví dụ: "Nhai cơm nhí nhách."
Từ liên quan
nhìn xa trông rộng
Có khả năng dự đoán và đánh giá tình hình hoặc xu hướng trong tương lai dựa trên những thông tin hiện có.
nhí
(Khẩu ngữ) chỉ trẻ em hoặc người còn nhỏ tuổi.
nhí nha nhí nhảnh
Rất nhí nhảnh, vui tươi, hoạt bát.
nhí nhảnh
Từ miêu tả việc hay cười nói, thích nhảy nhót, thể hiện sự hồn nhiên và yêu đời (thường dùng để miêu tả con gái).
nhí nhố
Từ dùng để miêu tả sự lộn xộn, náo nhiệt của một đám đông hoặc nhóm người.
nhích
Di chuyển khẽ một chút.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.