nhị phân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhị phân (Động từ)

Sử dụng phương pháp chia cho 2 làm cơ sở.

Ví dụ (4)
  • 1."Hệ đếm nhị phân."
  • 2."Số nhị phân."
  • 3."Máy tính mã hoá dữ liệu dưới dạng nhị phân."
  • 4."Các phép toán trong số học nhị phân rất khác so với số học thập phân."

Lưu ý khi sử dụng "nhị phân"

Lưu ý về động từ

"nhị phân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhị phân"

nhị phân là động từ trong tiếng Việt. Sử dụng phương pháp chia cho 2 làm cơ sở. Ví dụ: "Hệ đếm nhị phân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này