nhí nha nhí nhảnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhí nha nhí nhảnh (Tính từ)

Rất nhí nhảnh, vui tươi, hoạt bát.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé luôn nhí nha nhí nhảnh khi chơi đùa."
  • 2."Những bài hát của nhóm nhạc này thật nhí nha nhí nhảnh."
  • 3."Hôm nay trời nắng đẹp, mọi người đều cảm thấy nhí nha nhí nhảnh."

Lưu ý khi sử dụng "nhí nha nhí nhảnh"

Lưu ý về tính từ

"nhí nha nhí nhảnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhí nha nhí nhảnh"

nhí nha nhí nhảnh là tính từ trong tiếng Việt. Rất nhí nhảnh, vui tươi, hoạt bát. Ví dụ: "Cô bé luôn nhí nha nhí nhảnh khi chơi đùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này