nhẽo nhèo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẽo nhèo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Từ diễn tả sự mềm yếu, lỏng lẻo hơn so với 'nhẽo'.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái áo này nhẽo nhèo quá, không mặc được."
  • 2."Da thịt nhẽo nhèo trông rất không đẹp."
  • 3."Hãy tránh xa những đồ dùng nhẽo nhèo nếu bạn muốn giữ chúng lâu dài."

Lưu ý khi sử dụng "nhẽo nhèo"

Lưu ý về tính từ

"nhẽo nhèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhẽo nhèo"

nhẽo nhèo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ diễn tả sự mềm yếu, lỏng lẻo hơn so với 'nhẽo'. Ví dụ: "Cái áo này nhẽo nhèo quá, không mặc được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này