nhẽo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẽo (Tính từ)

Mềm nhão, không còn sức co dãn trong bắp thịt hoặc da.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắp thịt nhẽo."
  • 2."Sau khi tập luyện quá sức, cơ bắp của tôi cảm thấy nhẽo."
  • 3."Da nhẽo do không được chăm sóc đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "nhẽo"

Lưu ý về tính từ

"nhẽo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhẽo"

nhẽo là tính từ trong tiếng Việt. Mềm nhão, không còn sức co dãn trong bắp thịt hoặc da. Ví dụ: "Bắp thịt nhẽo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này