nhếu nháo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhếu nháo (Tính từ)

Diễn tả hành động ăn vội vàng, không kỹ lưỡng hoặc qua loa.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn nhếu nháo cho xong bữa."
  • 2."Cậu ấy nhếu nháo ăn sáng trước khi đi học."
  • 3."Đừng có nhếu nháo như vậy, hãy từ từ mà thưởng thức món ăn."

Lưu ý khi sử dụng "nhếu nháo"

Lưu ý về tính từ

"nhếu nháo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhếu nháo"

nhếu nháo là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động ăn vội vàng, không kỹ lưỡng hoặc qua loa. Ví dụ: "Ăn nhếu nháo cho xong bữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này