nhẩy xổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy xổ (Động từ)

(Phương ngữ) Diễn tả hành động nhảy ra hoặc nhảy mạnh, thường mang ý nghĩa đột ngột.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé nhẩy xổ ra khỏi cửa khi nghe tiếng gọi."
  • 2."Chú chó nhẩy xổ lên khi thấy chủ về."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy xổ"

Lưu ý về động từ

"nhẩy xổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy xổ"

nhẩy xổ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Diễn tả hành động nhảy ra hoặc nhảy mạnh, thường mang ý nghĩa đột ngột. Ví dụ: "Cô bé nhẩy xổ ra khỏi cửa khi nghe tiếng gọi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này