nhẩy tót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy tót (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động nhảy lên một cách nhanh chóng hoặc tự nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé nhẩy tót lên bãi cỏ chơi đùa."
  • 2."Anh ấy nhẩy tót lên ghế khi thấy con mèo."
  • 3."Chúng tôi nhẩy tót xuống hồ bơi vào ngày hè nóng bức."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy tót"

Lưu ý về động từ

"nhẩy tót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy tót"

nhẩy tót là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động nhảy lên một cách nhanh chóng hoặc tự nhiên. Ví dụ: "Cô bé nhẩy tót lên bãi cỏ chơi đùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này