nhẩy ổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy ổ (Động từ)

Động từ dùng trong phương ngữ, chỉ hành động nhảy vào ổ, thường để chỉ việc vào nơi trú ẩn hoặc tổ ấm.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi trời mưa lớn, chim thường nhẩy ổ để tìm nơi trú ẩn."
  • 2."Gà mẹ dẫn con nhẩy ổ khi thấy có nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy ổ"

Lưu ý về động từ

"nhẩy ổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy ổ"

nhẩy ổ là động từ trong tiếng Việt. Động từ dùng trong phương ngữ, chỉ hành động nhảy vào ổ, thường để chỉ việc vào nơi trú ẩn hoặc tổ ấm. Ví dụ: "Khi trời mưa lớn, chim thường nhẩy ổ để tìm nơi trú ẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này