nhẩy xa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhẩy xa (Danh từ)

(Phương ngữ) Có thể hiểu là một loại hoạt động thể thao hoặc trò chơi truyền thống liên quan đến việc nhảy qua một khoảng cách nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi năm, lễ hội thể thao ở làng tôi có tổ chức cuộc thi nhẩy xa."
  • 2."Các bạn trẻ thường tập nhẩy xa để tham gia các giải đấu thể thao."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy xa"

Lưu ý về danh từ

"nhẩy xa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy xa"

nhẩy xa là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Có thể hiểu là một loại hoạt động thể thao hoặc trò chơi truyền thống liên quan đến việc nhảy qua một khoảng cách nhất định. Ví dụ: "Mỗi năm, lễ hội thể thao ở làng tôi có tổ chức cuộc thi nhẩy xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này