nhẩy sào
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhẩy sào (Danh từ)
(Phương ngữ) là từ dùng để chỉ hành động nhảy lên hoặc nhảy qua một vật gì đó, thường gặp trong các lễ hội hoặc trò chơi dân gian.
- 1."Trẻ em thường thích tham gia nhẩy sào trong dịp Tết."
- 2."Hội thi nhẩy sào ở làng diễn ra vào mỗi mùa xuân."
Lưu ý khi sử dụng "nhẩy sào"
Lưu ý về danh từ
"nhẩy sào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nhẩy sào"
nhẩy sào là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) là từ dùng để chỉ hành động nhảy lên hoặc nhảy qua một vật gì đó, thường gặp trong các lễ hội hoặc trò chơi dân gian. Ví dụ: "Trẻ em thường thích tham gia nhẩy sào trong dịp Tết."
Từ liên quan
nhẩy dựng
Từ (phương ngữ) chỉ hành động nhảy lên hoặc nhấc người lên một cách đột ngột.
nhẩy múa
Hành động di chuyển theo điệu nhạc, thể hiện sự vui tươi và sinh động.
nhẩy nhót
Hành động nhảy múa, thường thể hiện sự vui vẻ, hứng khởi.
nhẩy tót
Từ dùng để chỉ hành động nhảy lên một cách nhanh chóng hoặc tự nhiên.
nhẩy vọt
(Phương ngữ) chỉ hành động nhảy lên một cách đột ngột, mạnh mẽ.
nhẩy xa
(Phương ngữ) Có thể hiểu là một loại hoạt động thể thao hoặc trò chơi truyền thống liên quan đến việc nhảy qua một khoảng cách nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.