nhẩy múa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy múa (Động từ)

Hành động di chuyển theo điệu nhạc, thể hiện sự vui tươi và sinh động.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi nhẩy múa quanh lửa trại để ăn mừng."
  • 2."Các em nhỏ nhẩy múa vui vẻ trong buổi tiệc sinh nhật."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy múa"

Lưu ý về động từ

"nhẩy múa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy múa"

nhẩy múa là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển theo điệu nhạc, thể hiện sự vui tươi và sinh động. Ví dụ: "Chúng tôi nhẩy múa quanh lửa trại để ăn mừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này