nhảy tót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy tót (Động từ)

(Khẩu ngữ) nhảy lên chỗ cao bằng một động tác nhanh và gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhảy tót lên xe."
  • 2."Cô ấy nhảy tót lên bậc thang chỉ trong nháy mắt."
  • 3."Anh béo nhảy tót qua hàng rào một cách dễ dàng."

Lưu ý khi sử dụng "nhảy tót"

Lưu ý về động từ

"nhảy tót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy tót"

nhảy tót là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nhảy lên chỗ cao bằng một động tác nhanh và gọn gàng. Ví dụ: "Nhảy tót lên xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này