nhảy tót
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhảy tót (Động từ)
(Khẩu ngữ) nhảy lên chỗ cao bằng một động tác nhanh và gọn gàng.
- 1."Nhảy tót lên xe."
- 2."Cô ấy nhảy tót lên bậc thang chỉ trong nháy mắt."
- 3."Anh béo nhảy tót qua hàng rào một cách dễ dàng."
Lưu ý khi sử dụng "nhảy tót"
Lưu ý về động từ
"nhảy tót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhảy tót"
nhảy tót là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nhảy lên chỗ cao bằng một động tác nhanh và gọn gàng. Ví dụ: "Nhảy tót lên xe."
Từ liên quan
nhảy mũi
(Phương ngữ) Nghĩa là hành động hắt hơi.
nhảy nhót
Hành động nhảy múa một cách vui vẻ, thoải mái.
nhảy sào
Môn điền kinh trong đó vận động viên sử dụng một cây sào để nhảy qua một xà ngang.
nhảy vọt
Hành động lên cao đột ngột và rất nhanh.
nhảy xa
Môn thể thao điền kinh trong đó người tham gia chạy lấy đà để bật mạnh và nhảy xa.
nhảy xổ
(Khẩu ngữ) hành động nhảy thẳng tới, lao tới một cách đột ngột.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.