nhảy xổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy xổ (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động nhảy thẳng tới, lao tới một cách đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ ngoài mé hang nhảy xổ vào."
  • 2."Nhảy xổ vào mà giật."
  • 3."Cô bé nhảy xổ vào trong phòng khi thấy bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "nhảy xổ"

Lưu ý về động từ

"nhảy xổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy xổ"

nhảy xổ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động nhảy thẳng tới, lao tới một cách đột ngột. Ví dụ: "Từ ngoài mé hang nhảy xổ vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này