nhảy nhót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy nhót (Động từ)

Hành động nhảy múa một cách vui vẻ, thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chim nhảy nhót trên cành."
  • 2."Bọn trẻ nhảy nhót vui vẻ trong sân."
  • 3."Cô bé nhảy nhót theo điệu nhạc yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "nhảy nhót"

Lưu ý về động từ

"nhảy nhót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy nhót"

nhảy nhót là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhảy múa một cách vui vẻ, thoải mái. Ví dụ: "Con chim nhảy nhót trên cành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này