nhảy mũi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy mũi (Động từ)

(Phương ngữ) Nghĩa là hành động hắt hơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bị bụi bay vào mũi, tôi thường nhảy mũi."
  • 2."Cô ấy đã nhảy mũi vài lần trong buổi họp do bụi trong phòng."

Lưu ý khi sử dụng "nhảy mũi"

Lưu ý về động từ

"nhảy mũi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy mũi"

nhảy mũi là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Nghĩa là hành động hắt hơi. Ví dụ: "Khi bị bụi bay vào mũi, tôi thường nhảy mũi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này