nhảy vọt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy vọt (Động từ)

Hành động lên cao đột ngột và rất nhanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá cả nhảy vọt trong thời gian ngắn."
  • 2."Mức tăng trưởng nhảy vọt khiến nhiều người bất ngờ."
  • 3."Sản lượng sản xuất nhảy vọt sau khi áp dụng công nghệ mới."

Lưu ý khi sử dụng "nhảy vọt"

Lưu ý về động từ

"nhảy vọt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy vọt"

nhảy vọt là động từ trong tiếng Việt. Hành động lên cao đột ngột và rất nhanh. Ví dụ: "Giá cả nhảy vọt trong thời gian ngắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này