nhẩy

Động từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy (Động từ)

Từ được sử dụng trong một số phương ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn trẻ con nhẩy qua hàng rào chơi."
  • 2."Mỗi khi có nhạc, anh ấy lại nhẩy múa theo điệu."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: nhẩy (Trợ từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ dùng để nhấn mạnh, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng này cũng gớm nhẩy!"
  • 2."Ôi giời, đẹp trai nhẩy!"
  • 3."Bạn ấy đã làm được điều này nhẩy!"

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy"

Lưu ý về động từ

"nhẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy"

nhẩy là động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Từ được sử dụng trong một số phương ngữ. Ví dụ: "Bọn trẻ con nhẩy qua hàng rào chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này