nhảy múa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy múa (Động từ)

Hành động di chuyển cơ thể theo nhịp điệu, thường là để giải trí hoặc biểu diễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé thích nhảy múa mỗi khi nghe nhạc vui."
  • 2."Trong bữa tiệc, mọi người cùng nhảy múa quanh ngọn lửa trại."
  • 3."Chúng tôi thường tổ chức những buổi tập nhảy múa vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "nhảy múa"

Lưu ý về động từ

"nhảy múa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy múa"

nhảy múa là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển cơ thể theo nhịp điệu, thường là để giải trí hoặc biểu diễn. Ví dụ: "Cô bé thích nhảy múa mỗi khi nghe nhạc vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này