nhảy dù

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy dù (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động đến từ nơi khác để chiếm lĩnh (đất đai) và làm cho nó trở thành của mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Dân nhảy dù thường tìm cách chiếm đất hoang."
  • 2."Khu vực này đang gặp tình trạng dân nhảy dù ngày càng nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "nhảy dù"

Lưu ý về động từ

"nhảy dù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy dù"

nhảy dù là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động đến từ nơi khác để chiếm lĩnh (đất đai) và làm cho nó trở thành của mình. Ví dụ: "Dân nhảy dù thường tìm cách chiếm đất hoang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này