nhẫy
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhẫy (Tính từ)
Bóng láng như được bôi dầu hoặc mỡ.
- 1."Trán nhẫy mồ hôi."
- 2."Đầu chải bóng nhẫy."
- 3."Chiếc xe mới được wax nên nhìn rất nhẫy."
Lưu ý khi sử dụng "nhẫy"
Lưu ý về tính từ
"nhẫy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhẫy"
nhẫy là tính từ trong tiếng Việt. Bóng láng như được bôi dầu hoặc mỡ. Ví dụ: "Trán nhẫy mồ hôi."
Từ liên quan
nhẫn nhục
Hành động kiên nhẫn và chịu đựng những đau khổ hay xấu hổ để đạt được một mục tiêu nào đó.
nhẫn nại
Tính chất của việc chịu đựng, kiên trì và bền bỉ trong công việc hoặc hoàn cảnh khó khăn.
nhẫn tâm
Có tính cách tàn nhẫn, không có lòng thương xót, dễ dàng làm tổn thương người khác.
nhậm chức
(Trang trọng) chính thức đảm nhận một chức vụ nào đó.
nhận
Dìm xuống nước hoặc bùn, làm cho cái gì đó ngập sâu.
nhận biết
Nhận ra và hiểu rõ một điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.