nhẫy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẫy (Tính từ)

Bóng láng như được bôi dầu hoặc mỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trán nhẫy mồ hôi."
  • 2."Đầu chải bóng nhẫy."
  • 3."Chiếc xe mới được wax nên nhìn rất nhẫy."

Lưu ý khi sử dụng "nhẫy"

Lưu ý về tính từ

"nhẫy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhẫy"

nhẫy là tính từ trong tiếng Việt. Bóng láng như được bôi dầu hoặc mỡ. Ví dụ: "Trán nhẫy mồ hôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này