nhậm chức
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhậm chức (Động từ)
(Trang trọng) chính thức đảm nhận một chức vụ nào đó.
- 1."Lễ nhậm chức diễn ra long trọng tại hội trường."
- 2."Ông đã nhậm chức thủ tướng sau cuộc bầu cử."
- 3."Bà ấy sẽ nhậm chức giám đốc vào tuần tới."
Lưu ý khi sử dụng "nhậm chức"
Lưu ý về động từ
"nhậm chức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhậm chức"
nhậm chức là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) chính thức đảm nhận một chức vụ nào đó. Ví dụ: "Lễ nhậm chức diễn ra long trọng tại hội trường."
Từ liên quan
nhẫn nại
Tính chất của việc chịu đựng, kiên trì và bền bỉ trong công việc hoặc hoàn cảnh khó khăn.
nhẫn tâm
Có tính cách tàn nhẫn, không có lòng thương xót, dễ dàng làm tổn thương người khác.
nhẫy
Bóng láng như được bôi dầu hoặc mỡ.
nhận
Dìm xuống nước hoặc bùn, làm cho cái gì đó ngập sâu.
nhận biết
Nhận ra và hiểu rõ một điều gì đó.
nhận chân
Nhận thức rõ ràng về một sự thật hoặc chân lý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.