nhậm chức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhậm chức (Động từ)

(Trang trọng) chính thức đảm nhận một chức vụ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lễ nhậm chức diễn ra long trọng tại hội trường."
  • 2."Ông đã nhậm chức thủ tướng sau cuộc bầu cử."
  • 3."Bà ấy sẽ nhậm chức giám đốc vào tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "nhậm chức"

Lưu ý về động từ

"nhậm chức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhậm chức"

nhậm chức là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) chính thức đảm nhận một chức vụ nào đó. Ví dụ: "Lễ nhậm chức diễn ra long trọng tại hội trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này