nhẫn nhục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẫn nhục (Động từ)

Hành động kiên nhẫn và chịu đựng những đau khổ hay xấu hổ để đạt được một mục tiêu nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhẫn nhục chịu đựng là một đức tính cần có trong cuộc sống."
  • 2."Cô ấy luôn nhẫn nhục trước những khó khăn để có thể tiến xa hơn trong công việc."
  • 3."Trong những tình huống căng thẳng, nhẫn nhục là chìa khóa để vượt qua thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "nhẫn nhục"

Lưu ý về động từ

"nhẫn nhục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẫn nhục"

nhẫn nhục là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiên nhẫn và chịu đựng những đau khổ hay xấu hổ để đạt được một mục tiêu nào đó. Ví dụ: "Nhẫn nhục chịu đựng là một đức tính cần có trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này