nhẫn tâm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẫn tâm (Tính từ)

Có tính cách tàn nhẫn, không có lòng thương xót, dễ dàng làm tổn thương người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thật nhẫn tâm khi không giúp đỡ bạn bè lúc khó khăn."
  • 2."Mọi người đều cho rằng anh ta nhẫn tâm khi từ bỏ chú chó cưng của mình."
  • 3."Nhẫn tâm như vậy thì cuộc sống sẽ rất cô đơn."

Lưu ý khi sử dụng "nhẫn tâm"

Lưu ý về tính từ

"nhẫn tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhẫn tâm"

nhẫn tâm là tính từ trong tiếng Việt. Có tính cách tàn nhẫn, không có lòng thương xót, dễ dàng làm tổn thương người khác. Ví dụ: "Cô ấy thật nhẫn tâm khi không giúp đỡ bạn bè lúc khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này