nhận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhận (Động từ)

Dìm xuống nước hoặc bùn, làm cho cái gì đó ngập sâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuyền bị sóng nhận chìm."
  • 2."Người ta nhận cỏ xuống bùn để xử lý."
  • 3."Mưa lớn đã nhận ngập khu vực ven sông."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhận (Động từ)

Đồng ý hoặc chấp nhận làm theo yêu cầu hoặc đề nghị của ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ nhận giúp đỡ bạn khi cần."
  • 2."Công ty nhận chở hàng thuê từ tuần sau."
  • 3."Chúng tôi rất vui khi nhận những phản hồi từ khách hàng."
3
Động từ

Nghĩa 3: nhận (Động từ)

Chịu thừa nhận là đúng hoặc có một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi xin nhận lỗi vì đã quên lịch hẹn."
  • 2."Xin nhận khuyết điểm của mình trong công việc."
  • 3."Cô ấy tự nhận là mình sai và xin lỗi."

Lưu ý khi sử dụng "nhận"

Lưu ý về động từ

"nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhận" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhận"

nhận là động từ trong tiếng Việt. Dìm xuống nước hoặc bùn, làm cho cái gì đó ngập sâu. Ví dụ: "Thuyền bị sóng nhận chìm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này