nhậy cảm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhậy cảm (Tính từ)

Có khả năng cảm nhận, phản ứng mạnh mẽ hoặc nhạy bén trước những thay đổi, cảm xúc hoặc tình huống xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất nhạy cảm với những lời chỉ trích."
  • 2."Trẻ nhỏ thường nhạy cảm với không khí xung quanh."
  • 3."Người nghệ sĩ đó có tâm hồn nhạy cảm và dễ bị tác động bởi thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "nhậy cảm"

Lưu ý về tính từ

"nhậy cảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhậy cảm"

nhậy cảm là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng cảm nhận, phản ứng mạnh mẽ hoặc nhạy bén trước những thay đổi, cảm xúc hoặc tình huống xung quanh. Ví dụ: "Cô ấy rất nhạy cảm với những lời chỉ trích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này