nhậy bén

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhậy bén (Tính từ)

Từ ngữ mang nghĩa chỉ sự nhạy cảm, tinh tế trong cảm nhận hoặc phản ứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy nhậy bén với những tình huống xung quanh."
  • 2."Người nghệ sĩ cần phải có sự nhậy bén để nhận diện cái đẹp trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "nhậy bén"

Lưu ý về tính từ

"nhậy bén" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhậy bén"

nhậy bén là tính từ trong tiếng Việt. Từ ngữ mang nghĩa chỉ sự nhạy cảm, tinh tế trong cảm nhận hoặc phản ứng. Ví dụ: "Cô ấy nhậy bén với những tình huống xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này