nhậy bén
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhậy bén (Tính từ)
Từ ngữ mang nghĩa chỉ sự nhạy cảm, tinh tế trong cảm nhận hoặc phản ứng.
- 1."Cô ấy nhậy bén với những tình huống xung quanh."
- 2."Người nghệ sĩ cần phải có sự nhậy bén để nhận diện cái đẹp trong cuộc sống."
Lưu ý khi sử dụng "nhậy bén"
Lưu ý về tính từ
"nhậy bén" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhậy bén"
nhậy bén là tính từ trong tiếng Việt. Từ ngữ mang nghĩa chỉ sự nhạy cảm, tinh tế trong cảm nhận hoặc phản ứng. Ví dụ: "Cô ấy nhậy bén với những tình huống xung quanh."
Từ liên quan
nhậu
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động uống rượu, bia kèm theo các món ăn nhẹ.
nhậu nhẹt
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động uống rượu bia, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc phê phán.
nhậy
Bọ nhỏ có đuôi dài, thường gây hại bằng cách cắn quần áo, sách vở.
nhậy cảm
Có khả năng cảm nhận, phản ứng mạnh mẽ hoặc nhạy bén trước những thay đổi, cảm xúc hoặc tình huống xung quanh.
nhắc
Nói đến ai đó hoặc điều gì đó với sự quan tâm hoặc nỗi nhớ.
nhắc chừng
(Phương ngữ) nhắc nhở thường xuyên để không bị quên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.