nhặt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhặt (Động từ)

Cầm những vật đã được chọn ra và để riêng biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhặt rau để chuẩn bị nấu ăn."
  • 2."Nhặt cỏ ngoài vườn để làm sạch."
  • 3."Nhặt thóc lẫn trong gạo để duy trì chất lượng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhặt (Tính từ)

Có nhịp độ âm thanh dày và dồn dập.

Ví dụ (1)
  • 1."Tiếng đàn lúc nhặt lúc khoan rất cuốn hút."

Lưu ý khi sử dụng "nhặt"

Lưu ý về động từ

"nhặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhặt"

nhặt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cầm những vật đã được chọn ra và để riêng biệt. Ví dụ: "Nhặt rau để chuẩn bị nấu ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này