nhẹ bẫng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẹ bẫng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái nhẹ nhàng, không nặng nề, giống như 'nhẹ bỗng'.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy cảm thấy tâm hồn mình nhẹ bẫng khi nghe tiếng nhạc."
  • 2."Khi ném viên đá, nó rơi xuống nhẹ bẫng như không có trọng lực."
  • 3."Áo này mặc rất thoải mái và nhẹ bẫng."

Lưu ý khi sử dụng "nhẹ bẫng"

Lưu ý về tính từ

"nhẹ bẫng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhẹ bẫng"

nhẹ bẫng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái nhẹ nhàng, không nặng nề, giống như 'nhẹ bỗng'. Ví dụ: "Cô ấy cảm thấy tâm hồn mình nhẹ bẫng khi nghe tiếng nhạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này